Biểu đồ tiếng Anh là gì?
"biểu đồ" trong tiếng Anh là diagram (danh từ), chart (danh từ), diagrammatic (tính từ).
diagram Danh từ
UK/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/US/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/
Nghĩa: Biểu đồ.
chart Danh từ
UK/tʃɑːt/US/t͡ʃɑɹt/
Nghĩa: biểu đồ, đồ biểu
- a weather chartđồ thị thời tiết
diagrammatic Tính từ
Nghĩa: Biểu đồ; bằng biểu đồ.
diagrammatical Tính từ
Nghĩa: Biểu đồ; bằng biểu đồ.
map Danh từ
UK/mæp/US/mæp/
Nghĩa: Biểu đồ.
graph Danh từ
UK/ɡɹæf/US/ɡɹæf/
Nghĩa: biểu đồ
plot Danh từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.
Câu hỏi thường gặp
Biểu đồ tiếng Anh là gì?
"biểu đồ" trong tiếng Anh là diagram (danh từ), chart (danh từ), diagrammatic (tính từ).