Bi quan tiếng Anh là gì?
"bi quan" trong tiếng Anh là pessimistic (tính từ), pessimist (danh từ), pessimism (danh từ).
pessimistic Tính từ
UK/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/US/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/
Nghĩa: Bi quan, yếm thế.
- Tom said that he was pessimistic.Tom đã nói rằng anh ấy từng bi quan.
pessimist Danh từ
UK/ˈpɛsɪmɪst/US/ˈpɛsɪmɪst/
Nghĩa: Kẻ bi quan, kẻ yếm thế.
- Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute.Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
pessimism Danh từ
UK/ˈpɛsɪmɪzəm/US/ˈpɛsɪmɪzəm/
Nghĩa: bi quan
bearish Tính từ
US/ˈbɛr.ɪʃ/
Nghĩa: Bi quan
- I'm bearish about house pricesTôi bi quan về giá bất động sản
pessimistically Phó từ
US/ˌpɛsəˈmɪstɪkli/
Nghĩa: Bi quan, yếm thế.
dark Tính từ
UK/dɑːk/US/dɑɹk/
Nghĩa: Buồn rầu, chán nản, bi quan.
- to look on the dark side of thingbi quan
croaker Danh từ
US/ˈkɹoʊkɚ/
Nghĩa: Người hay càu nhàu; người bi quan.
Câu hỏi thường gặp
Bi quan tiếng Anh là gì?
"bi quan" trong tiếng Anh là pessimistic (tính từ), pessimist (danh từ), pessimism (danh từ).