TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buôn tiếng Anh là gì?

"buôn" trong tiếng Anh là village (danh từ), merchant (tính từ), mercantile (tính từ).

village Danh từ

UK/ˈvɪlɪd͡ʒ/US/ˈvɪlɪd͡ʒ/

Nghĩa: làng, làng quê, thôn, bản

Xem đầy đủ từ "village": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merchant Tính từ

UK/ˈmɜːtʃənt/US/ˈmɝt͡ʃənt/

Nghĩa: Buôn, buôn bán.

  • merchant servicehãng tàu buôn
  • a merchant princenhà buôn giàu, phú thương

Xem đầy đủ từ "merchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercantile Tính từ

UK/ˈmɜːkənˌtaɪl/US/ˈmɝ.kənˌtaɪl/

Nghĩa: Buôn, buôn bán.

  • mercantile marineđội thuyền buôn

Xem đầy đủ từ "mercantile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholesale Tính từ

UK/ˈhoʊlseɪl/US/ˈhoʊlseɪl/

Nghĩa: Buôn, sỉ.

  • wholesale tradebán buôn
  • wholesale pricegiá bán buôn

Xem đầy đủ từ "wholesale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossip

UK/ˈɡɒsɪp/US/ˈɡɑsɪp/

Xem đầy đủ từ "gossip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trade-in

US/ˈtreɪd.ˌɪn/

Xem đầy đủ từ "trade-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buôn tiếng Anh là gì?

"buôn" trong tiếng Anh là village (danh từ), merchant (tính từ), mercantile (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.