Buôn lậu tiếng Anh là gì?
"buôn lậu" trong tiếng Anh là smuggle (ngoại động từ), traffic, runner (danh từ).
smuggle Ngoại động từ
UK/ˈsmʌɡəl/US/ˈsmʌɡəl/
Nghĩa: Buôn lậu.
traffic
UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/
runner Danh từ
UK/ˈɹʌnə/US/ˈɹʌnɚ/
Nghĩa: Người buôn lậu.
smuggler Danh từ
UK/ˈsmʌɡ.lə(ɹ)/
Nghĩa: Người buôn lậu.
contraband Danh từ
UK/ˈkɒn.tɹəˌbænd/US/ˈkɑn.tɹəˌbænd/
Nghĩa: Sự buôn lậu; sự lậu thuế.
contrabandist Danh từ
Nghĩa: Người buôn lậu.
smuggling Danh từ
US/ˈsmə.ɡliɳ/
Nghĩa: buôn lậu
running Danh từ
UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/
Nghĩa: Sự buôn lậu.
Câu hỏi thường gặp
Buôn lậu tiếng Anh là gì?
"buôn lậu" trong tiếng Anh là smuggle (ngoại động từ), traffic, runner (danh từ).