TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buôn lậu tiếng Anh là gì?

"buôn lậu" trong tiếng Anh là smuggle (ngoại động từ), traffic, runner (danh từ).

smuggle Ngoại động từ

UK/ˈsmʌɡəl/US/ˈsmʌɡəl/

Nghĩa: Buôn lậu.

Xem đầy đủ từ "smuggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traffic

UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/

Xem đầy đủ từ "traffic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runner Danh từ

UK/ˈɹʌnə/US/ˈɹʌnɚ/

Nghĩa: Người buôn lậu.

Xem đầy đủ từ "runner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smuggler Danh từ

UK/ˈsmʌɡ.lə(ɹ)/

Nghĩa: Người buôn lậu.

Xem đầy đủ từ "smuggler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contraband Danh từ

UK/ˈkɒn.tɹəˌbænd/US/ˈkɑn.tɹəˌbænd/

Nghĩa: Sự buôn lậu; sự lậu thuế.

Xem đầy đủ từ "contraband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrabandist Danh từ

Nghĩa: Người buôn lậu.

Xem đầy đủ từ "contrabandist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smuggling Danh từ

US/ˈsmə.ɡliɳ/

Nghĩa: buôn lậu

Xem đầy đủ từ "smuggling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

running Danh từ

UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa: Sự buôn lậu.

Xem đầy đủ từ "running": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buôn lậu tiếng Anh là gì?

"buôn lậu" trong tiếng Anh là smuggle (ngoại động từ), traffic, runner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.