TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buông lỏng tiếng Anh là gì?

"buông lỏng" trong tiếng Anh là loose (ngoại động từ), loosen (ngoại động từ), give rein to (cụm từ).

loose Ngoại động từ

UK/luːs/US/lus/

Nghĩa: Thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra.

  • to give a loose to one's feelingstrút hết tình cảm, để tình cảm tuôn ra
  • to be on the looseăn chơi lu bù, rượu chè trai gái

Xem đầy đủ từ "loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loosen Ngoại động từ

UK/ˈluːsən/US/ˈlusən/

Nghĩa: Buông lỏng, nới ra (kỷ luật).

Xem đầy đủ từ "loosen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give rein to Cụm từ

Nghĩa: Buông lỏng, để cho tự do phát triển.

Xem đầy đủ từ "give rein to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slip the leash Cụm từ

Nghĩa: Buông lỏng.

Xem đầy đủ từ "slip the leash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let loose Cụm động từ

Nghĩa: Thả lỏng, buông lỏng, cho tự do.

Xem đầy đủ từ "let loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relax

UK/ɹɪˈlæks/US/ɹɪˈlæks/

Xem đầy đủ từ "relax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weaken

US/ˈwikən/

Xem đầy đủ từ "weaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unleash Ngoại động từ

UK/ʌnˈliʃ/US/ʌnˈliʃ/

Nghĩa: Buông lỏng.

Xem đầy đủ từ "unleash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slacken

UK/ˈslæ.kən/US/ˈslæ.kən/

Xem đầy đủ từ "slacken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buông lỏng tiếng Anh là gì?

"buông lỏng" trong tiếng Anh là loose (ngoại động từ), loosen (ngoại động từ), give rein to (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.