Buồn ngủ tiếng Anh là gì?
"buồn ngủ" trong tiếng Anh là sleepy (tính từ), drowsy (tính từ), sleepily (phó từ).
sleepy Tính từ
UK/ˈsliːpi/US/ˈsliːpi/
Nghĩa: Buồn ngủ, ngái ngủ.
- I think it is good that books still exist, but they do make me sleepy.Tôi nghĩ việc sách vẫn còn tồn tại là một điều tốt, cơ mà chúng thật sự khiến tôi buồn ngủ.
- You must be sleepy.Bạn đang buồn ngủ có phải không?
drowsy Tính từ
UK/ˈdɹaʊzi/US/ˈdɹaʊzi/
Nghĩa: Ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật; buồn ngủ.
sleepily Phó từ
US/ˈsli.pi.li/
Nghĩa: Buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ.
hypnagogic Tính từ
UK/ˌhɪpnəˈɡɒdʒɪk/US/ˌhɪpnəˈɡɑd͡ʒɪk/
Nghĩa: Mơ ngủ; buồn ngủ.
somnolently Phó từ
Nghĩa: Ngủ gà ngủ gật; ngủ lơ mơ; buồn ngủ; hầu như đang ngủ.
yawningly Phó từ
US/ˈjɔ.niɳ.li/
Nghĩa: Ngáp; ngáp vặt, buồn ngủ.
sandman Danh từ
UK/ˈsænd.mæn/US/ˈsænd.mæn/
Nghĩa: Sự buồn ngủ.
drowsy-head Danh từ
US/ˈdrɑʊ.zi.ˈhɛd/
Nghĩa: Người hay ngủ gà ngủ gật; người buồn ngủ.
sleepiness Danh từ
US/ˈsli.pi.nəs/
Nghĩa: Sự buồn ngủ, sự ngái ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Buồn ngủ tiếng Anh là gì?
"buồn ngủ" trong tiếng Anh là sleepy (tính từ), drowsy (tính từ), sleepily (phó từ).