Cày cấy tiếng Anh là gì?
"cày cấy" trong tiếng Anh là cultivate (ngoại động từ), farm (ngoại động từ), culture (ngoại động từ).
cultivate Ngoại động từ
UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/
Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.
farm Ngoại động từ
UK/ˈfɑːm/US/ˈfɑɹm/
Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.
culture Ngoại động từ
UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/
Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.
till Ngoại động từ
UK/tɪl/US/tɪl/
Nghĩa: Trồng trọt, cày cấy; cày bừa.
husband Ngoại động từ
UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/
Nghĩa: Cày cấy (ruộng đất).
subdue Ngoại động từ
UK/səbˈdjuː/US/səbˈdu/
Nghĩa: Vỡ hoang, cày cấy (đất).
cultivation Danh từ
UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự cày cấy, sự trồng trọt.
- land under cultivationđất đai đang được trồng trọt
- extensive cultivationquảng canh
Câu hỏi thường gặp
Cày cấy tiếng Anh là gì?
"cày cấy" trong tiếng Anh là cultivate (ngoại động từ), farm (ngoại động từ), culture (ngoại động từ).