TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cày cấy tiếng Anh là gì?

"cày cấy" trong tiếng Anh là cultivate (ngoại động từ), farm (ngoại động từ), culture (ngoại động từ).

cultivate Ngoại động từ

UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/

Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "cultivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farm Ngoại động từ

UK/ˈfɑːm/US/ˈfɑɹm/

Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "farm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Ngoại động từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

till Ngoại động từ

UK/tɪl/US/tɪl/

Nghĩa: Trồng trọt, cày cấy; cày bừa.

Xem đầy đủ từ "till": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husband Ngoại động từ

UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/

Nghĩa: Cày cấy (ruộng đất).

Xem đầy đủ từ "husband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subdue Ngoại động từ

UK/səbˈdjuː/US/səbˈdu/

Nghĩa: Vỡ hoang, cày cấy (đất).

Xem đầy đủ từ "subdue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivation Danh từ

UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự cày cấy, sự trồng trọt.

  • land under cultivationđất đai đang được trồng trọt
  • extensive cultivationquảng canh

Xem đầy đủ từ "cultivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cày cấy tiếng Anh là gì?

"cày cấy" trong tiếng Anh là cultivate (ngoại động từ), farm (ngoại động từ), culture (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.