TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

husband

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌzbənd/ US/ˈhʌzbənd/ giọng máy của trình duyệt

husband nghĩa là người chồng, người quản lý, người trông nom, tiết kiệm.

Nghĩa của husband

Danh từ

  1. Người chồng.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Người làm ruộng.

Ngoại động từ

  1. Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.
    • to husband one's resourceskhéo sử dụng các tài nguyên của mình
  2. Thơ ca (đùa cợt) gả chồng.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Lấy, cưới (vợ).
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Cày cấy (ruộng đất).

Dạng từ của husband

Số nhiềuhusbands
Ngôi thứ ba số íthusbands
Hiện tại phân từ (-ing)husbanding
Quá khứ phân từhusbanded
Quá khứhusbanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với husband

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của husband

Cụm từ, thành ngữ với husband

  • husband and wife — Vợ chồng.

Câu ví dụ với husband

  • I am eating dinner with my husband. Tôi đang ăn tối với chồng.
  • That woman always cheated on her husband. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình.
  • Do you often lie to your husband? Chị có hay nói dối chồng không vậy?
  • Her husband is an excellent cook. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba.
  • My husband is a good man. Chồng tôi là một người tốt.
  • I'm eating dinner with my husband. Tôi đang ăn tối với chồng.
  • Why was your ex-husband here? Tại sao chồng cũ của bạn lại ở đây?
  • Tom pronounced them husband and wife. Tom tuyên bố hai người là vợ chồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

husband nghĩa là gì?

husband (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người chồng, người quản lý, người trông nom, tiết kiệm.

husband phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của husband: giọng Anh (UK) /ˈhʌzbənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌzbənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.