husband
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌzbənd/
US/ˈhʌzbənd/
giọng máy của trình duyệt
husband nghĩa là người chồng, người quản lý, người trông nom, tiết kiệm.
Nghĩa của husband
Danh từ
- Người chồng.
- Từ cổ,nghĩa cổ Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Người làm ruộng.
Ngoại động từ
- Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.
- to husband one's resourceskhéo sử dụng các tài nguyên của mình
- Thơ ca (đùa cợt) gả chồng.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Lấy, cưới (vợ).
- Từ cổ,nghĩa cổ Cày cấy (ruộng đất).
Dạng từ của husband
| Số nhiều | husbands |
| Ngôi thứ ba số ít | husbands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | husbanding |
| Quá khứ phân từ | husbanded |
| Quá khứ | husbanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với husband
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của husband
Cụm từ, thành ngữ với husband
- husband and wife — Vợ chồng.
Câu ví dụ với husband
- I am eating dinner with my husband. Tôi đang ăn tối với chồng.
- That woman always cheated on her husband. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình.
- Do you often lie to your husband? Chị có hay nói dối chồng không vậy?
- Her husband is an excellent cook. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba.
- My husband is a good man. Chồng tôi là một người tốt.
- I'm eating dinner with my husband. Tôi đang ăn tối với chồng.
- Why was your ex-husband here? Tại sao chồng cũ của bạn lại ở đây?
- Tom pronounced them husband and wife. Tom tuyên bố hai người là vợ chồng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
husband nghĩa là gì?
husband (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người chồng, người quản lý, người trông nom, tiết kiệm.
husband phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của husband: giọng Anh (UK) /ˈhʌzbənd/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌzbənd/.