TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cá sấu tiếng Anh là gì?

"cá sấu" trong tiếng Anh là crocodile (danh từ), caiman (danh từ), alligator (danh từ).

crocodile Danh từ

UK/ˈkɹɒkədaɪl/US/ˈkɹɑkədaɪl/

Nghĩa: Cá sấu châu Phi, cá sấu.

  • Crocodiles are mysterious animals.Cá sấu là loài động vật bí ẩn.
  • As its name implies, the saltwater crocodile can live in salt water.Đúng như tên gọi, cá sấu nước mặn sống trong vùng nước mặn.

Xem đầy đủ từ "crocodile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caiman Danh từ

UK/ˈkeɪ.mən/US/ˈkeɪ.mən/

Nghĩa: Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).

Xem đầy đủ từ "caiman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alligator Danh từ

UK/ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tə/US/ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tɚ/

Nghĩa: cá sấu

Xem đầy đủ từ "alligator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cayman Danh từ

Nghĩa: Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).

Xem đầy đủ từ "cayman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

river-crocodile Danh từ

US/ˈrɪ.vɜː.ˈkrɑː.kə.ˌdɑɪ.əl/

Nghĩa: Cá sấu.

Xem đầy đủ từ "river-crocodile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragon Danh từ

UK/ˈdɹæɡən/US/ˈdɹæɡən/

Nghĩa: Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.

Xem đầy đủ từ "dragon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crocodilian

UK/ˌkɹɒkəˈdɪliən/US/ˌkɹɒkəˈdɪliən/

Xem đầy đủ từ "crocodilian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cá sấu tiếng Anh là gì?

"cá sấu" trong tiếng Anh là crocodile (danh từ), caiman (danh từ), alligator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.