Cá sấu tiếng Anh là gì?
"cá sấu" trong tiếng Anh là crocodile (danh từ), caiman (danh từ), alligator (danh từ).
crocodile Danh từ
UK/ˈkɹɒkədaɪl/US/ˈkɹɑkədaɪl/
Nghĩa: Cá sấu châu Phi, cá sấu.
- Crocodiles are mysterious animals.Cá sấu là loài động vật bí ẩn.
- As its name implies, the saltwater crocodile can live in salt water.Đúng như tên gọi, cá sấu nước mặn sống trong vùng nước mặn.
caiman Danh từ
UK/ˈkeɪ.mən/US/ˈkeɪ.mən/
Nghĩa: Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).
alligator Danh từ
UK/ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tə/US/ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tɚ/
Nghĩa: cá sấu
cayman Danh từ
Nghĩa: Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).
river-crocodile Danh từ
US/ˈrɪ.vɜː.ˈkrɑː.kə.ˌdɑɪ.əl/
Nghĩa: Cá sấu.
dragon Danh từ
UK/ˈdɹæɡən/US/ˈdɹæɡən/
Nghĩa: Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.
crocodilian
UK/ˌkɹɒkəˈdɪliən/US/ˌkɹɒkəˈdɪliən/
Câu hỏi thường gặp
Cá sấu tiếng Anh là gì?
"cá sấu" trong tiếng Anh là crocodile (danh từ), caiman (danh từ), alligator (danh từ).