Cách làm tiếng Anh là gì?
"cách làm" trong tiếng Anh là how (danh từ), making (danh từ), modus operandi (danh từ).
how Danh từ
UK/haʊ/US/haʊ/
Nghĩa: Cách làm, phương pháp làm.
- the how of itcách làm cái đó
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.
modus operandi Danh từ
UK/ˈməʊ.dʌs ɒp.əˌɹæn.daɪ/US/ˈmoʊ.dəs ɑp.əɹˌæn.daɪ/
Nghĩa: Phương thức làm việc của ai, cách làm (một việc gì).
recipe Danh từ
UK/ˈɹɛs.ɪ.pi/US/ˈɹɛs.ɪ.pi/
Nghĩa: Phương pháp, cách làm (việc gì).
- My grandmother taught me this pâté recipe.Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.
plan Danh từ
UK/plæn/US/plæn/
Nghĩa: Cách tiến hành, cách làm.
- the best plan would be to...cách tiến hành tốt nhất là
hang Danh từ
UK/hæŋ/
Nghĩa: Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.
- to get the hang of somethinghiểu rõ cái gì
hung Danh từ
UK/ˈhʌŋ/US/ˈhʌŋ/
Nghĩa: Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.
- to get the hang of somethinghiểu rõ cái gì
Câu hỏi thường gặp
Cách làm tiếng Anh là gì?
"cách làm" trong tiếng Anh là how (danh từ), making (danh từ), modus operandi (danh từ).