TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái đó tiếng Anh là gì?

"cái đó" trong tiếng Anh là that (hạn định từ), such (danh từ), it (đại từ).

that Hạn định từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: đó, cái đó, kia, cái kia

  • How do you say that in Italian?Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

such Danh từ

UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/

Nghĩa: Cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy.

  • I may have offended, but such was not my intentiontôi có thể làm mất lòng đấy, nhưng (cái) đó không phải là chủ định của tôi
  • customers who are not satisfied with the goods bought can change such, if unusedkhách hàng nào không vừa lòng với hàng đã mua có thể đổi những thứ đó, nếu chưa dùng

Xem đầy đủ từ "such": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it Đại từ

UK/ɪt/US/ɪt/

Nghĩa: Cái đó, điều đó, con vật đó.

Xem đầy đủ từ "it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruive Danh từ

UK/kɹuːv/US/kɹuːv/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ (đánh cá).

Xem đầy đủ từ "cruive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish-pot Danh từ

US/ˈfɪʃ.ˈpɑːt/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ.

Xem đầy đủ từ "fish-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coop Danh từ

UK/kuːp/US/kup/

Nghĩa: Cái đó, cái lờ (bắt cá).

Xem đầy đủ từ "coop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crib Danh từ

UK/kɹɪb/US/kɹɪb/

Nghĩa: Cái đó (để đơm cá).

Xem đầy đủ từ "crib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái đó tiếng Anh là gì?

"cái đó" trong tiếng Anh là that (hạn định từ), such (danh từ), it (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.