Cái mộc tiếng Anh là gì?
"cái mộc" trong tiếng Anh là shield (danh từ), buckler (danh từ), scute (danh từ).
shield Danh từ
UK/ˈʃiːld/US/ˈʃild/
Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.
buckler Danh từ
UK/ˈbʌk.lə/US/ˈbʌk.lɚ/
Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.
scute Danh từ
UK/skjuːt/US/skjuːt/
Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.
scutum Danh từ
UK/ˈskjuːtəm/US/ˈskjuːtəm/
Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.
mantelet Danh từ
UK/ˈmæntlət/US/ˈmæntlət/
Nghĩa: (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).
mantlet Danh từ
UK/ˈmæntlət/
Nghĩa: (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).
scuta Danh từ
Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.
Câu hỏi thường gặp
Cái mộc tiếng Anh là gì?
"cái mộc" trong tiếng Anh là shield (danh từ), buckler (danh từ), scute (danh từ).