TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái mộc tiếng Anh là gì?

"cái mộc" trong tiếng Anh là shield (danh từ), buckler (danh từ), scute (danh từ).

shield Danh từ

UK/ˈʃiːld/US/ˈʃild/

Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.

Xem đầy đủ từ "shield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buckler Danh từ

UK/ˈbʌk.lə/US/ˈbʌk.lɚ/

Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.

Xem đầy đủ từ "buckler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scute Danh từ

UK/skjuːt/US/skjuːt/

Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.

Xem đầy đủ từ "scute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scutum Danh từ

UK/ˈskjuːtəm/US/ˈskjuːtəm/

Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.

Xem đầy đủ từ "scutum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mantelet Danh từ

UK/ˈmæntlət/US/ˈmæntlət/

Nghĩa: (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).

Xem đầy đủ từ "mantelet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mantlet Danh từ

UK/ˈmæntlət/

Nghĩa: (quân sự) cái mộc (để đỡ tên, đạn).

Xem đầy đủ từ "mantlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scuta Danh từ

Nghĩa: Cái mộc, cái khiên.

Xem đầy đủ từ "scuta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái mộc tiếng Anh là gì?

"cái mộc" trong tiếng Anh là shield (danh từ), buckler (danh từ), scute (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.