Cân xứng tiếng Anh là gì?
"cân xứng" trong tiếng Anh là proportional (tính từ), proportionally (phó từ), libra (danh từ riêng).
proportional Tính từ
Nghĩa: Cân xứng, cân đối.
proportionally Phó từ
UK/pɹəˈpɔːʃənəli/US/pɹəˈpɔɹʃənəli/
Nghĩa: Cân xứng, cân đối.
libra Danh từ riêng
UK/ˈliːbrə/US/ˈliːbrə/
Nghĩa: Thiên Bình, Cân Xứng, Thiên Xứng
proportionable Tính từ
Nghĩa: Cân xứng, cân đối.
proportionate Tính từ
UK/pɹəˈpɔːʃənət/US/pɹəˈpɔɹʃənət/
Nghĩa: Cân xứng, cân đối.
proportionately Phó từ
US/prə.ˈpɔr.ʃə.nət.li/
Nghĩa: Cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì).
balance Nội động từ
UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/
Nghĩa: Cân nhau, cân xứng.
- the penalty does not balance with the offencehình phạt không cân xứng với tội lỗi
register Động từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy).
proportion Danh từ
UK/pɹəˈpɔːʃən/US/pɹəˈpɔɹʃən/
Nghĩa: Sự cân xứng, sự cân đối.
- in proportion tocân xứng với
- out of proportion tokhông cân xứng với
proportionality Danh từ
UK/pɹəpɔɹʃəˈnæləti/US/pɹəpɔɹʃəˈnæləti/
Nghĩa: Tính cân xứng, tính cân đối.
proportioned Tính từ
Nghĩa: Cân xứng, cân đối.
Câu hỏi thường gặp
Cân xứng tiếng Anh là gì?
"cân xứng" trong tiếng Anh là proportional (tính từ), proportionally (phó từ), libra (danh từ riêng).