Câu chuyện tiếng Anh là gì?
"câu chuyện" trong tiếng Anh là story (danh từ), confab (danh từ), horse pucky (danh từ).
story Danh từ
UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/
Nghĩa: Chuyện, câu chuyện.
- The journalist is writing a news story.Nhà báo đang viết một câu chuyện thời sự.
- He was deeply touched by the story.Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
confab Danh từ
UK/ˈkɒnfæb/US/kənˈfæb/
Nghĩa: Câu chuyện; chuyện phiếm, chuyện tán phét.
horse pucky Danh từ
Nghĩa: Câu chuyện, lời nói vô nghĩa, vô lí, xàm bậy, vớ vẩn.
matter
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/
subject
UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/
affair
UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/
tale
UK/ˈteɪl/US/ˈteɪl/
spiel Danh từ
UK/ʃpiːl/US/ʃpiːl/
Nghĩa: Câu chuyện.
talking Danh từ
UK/ˈtɔːkɪŋ/US/ˈtɔkɪŋ/
Nghĩa: Câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép.
Câu hỏi thường gặp
Câu chuyện tiếng Anh là gì?
"câu chuyện" trong tiếng Anh là story (danh từ), confab (danh từ), horse pucky (danh từ).