Cò tiếng Anh là gì?
"cò" trong tiếng Anh là stork (danh từ), egret (danh từ), trigger (danh từ).
stork Danh từ
UK/stɔːk/US/stɔɹk/
Nghĩa: cò
egret Danh từ
UK/ˈiːɡɹɪt/US/ˈiɡɹɪt/
Nghĩa: cò
trigger Danh từ
UK/ˈtɹɪɡə/US/ˈtɹɪɡɚ/
Nghĩa: cò
postage stamp Danh từ
Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.
boy
UK/bɔɪ/US/bɔɪ/
police officer
hammer Danh từ
UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/
Nghĩa: Cò (súng).
superintendent
US/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/
penis
UK/ˈpiː.nɪs/US/ˈpi.nɪs/
broker
UK/ˈbɹəʊkə/US/ˈbɹoʊkɚ/
Câu hỏi thường gặp
Cò tiếng Anh là gì?
"cò" trong tiếng Anh là stork (danh từ), egret (danh từ), trigger (danh từ).