TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cò tiếng Anh là gì?

"cò" trong tiếng Anh là stork (danh từ), egret (danh từ), trigger (danh từ).

stork Danh từ

UK/stɔːk/US/stɔɹk/

Nghĩa: cò

Xem đầy đủ từ "stork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egret Danh từ

UK/ˈiːɡɹɪt/US/ˈiɡɹɪt/

Nghĩa: cò

Xem đầy đủ từ "egret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trigger Danh từ

UK/ˈtɹɪɡə/US/ˈtɹɪɡɚ/

Nghĩa: cò

Xem đầy đủ từ "trigger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postage stamp Danh từ

Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.

Xem đầy đủ từ "postage stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boy

UK/bɔɪ/US/bɔɪ/

Xem đầy đủ từ "boy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

police officer

Xem đầy đủ từ "police officer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer Danh từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Cò (súng).

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superintendent

US/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/

Xem đầy đủ từ "superintendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penis

UK/ˈpiː.nɪs/US/ˈpi.nɪs/

Xem đầy đủ từ "penis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broker

UK/ˈbɹəʊkə/US/ˈbɹoʊkɚ/

Xem đầy đủ từ "broker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cò tiếng Anh là gì?

"cò" trong tiếng Anh là stork (danh từ), egret (danh từ), trigger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.