TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có ý nghĩa tiếng Anh là gì?

"có ý nghĩa" trong tiếng Anh là meaningful (tính từ), matter (nội động từ), expressive (tính từ).

meaningful Tính từ

UK/ˈmiː.nɪŋ.fl̩/US/ˈmi.nɪŋ.fl̩/

Nghĩa: Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa.

Xem đầy đủ từ "meaningful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter Nội động từ

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/

Nghĩa: Có ý nghĩa, có tính chất quan trọng.

  • it does not matter much, does it?cái đó không có gì quan trọng lắm phải không?

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expressive Tính từ

UK/ɪkˈspɹɛsɪv/US/ɪkˈspɹɛsɪv/

Nghĩa: Có ý nghĩa.

Xem đầy đủ từ "expressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meaning Tính từ

UK/ˈmiː.nɪŋ/US/ˈmi.nɪŋ/

Nghĩa: Có ý nghĩa, đầy ý nghĩa.

  • a meaning lookmột cái nhìn đầy ý nghĩa

Xem đầy đủ từ "meaning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sematic Tính từ

Nghĩa: Có ý nghĩa (màu sắc).

Xem đầy đủ từ "sematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

significative Tính từ

UK/sɪɡˈnɪfɪkətɪv/US/sɪɡˈnɪfɪˌkeɪtɪv/

Nghĩa: Có ý nghĩa; chứng tỏ.

  • an attitude significative of willingnessthái độ chứng tỏ sự tự nguyện

Xem đầy đủ từ "significative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purposeful Tính từ

UK/ˈpɜː.pəs.fəl/US/ˈpɝ.pəs.fəl/

Nghĩa: Có ý nghĩa, có tầm quan trọng.

Xem đầy đủ từ "purposeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purposefully Phó từ

UK/ˈpɜː.pəs.fə.li/US/ˈpɝ.pəs.fə.li/

Nghĩa: Có ý nghĩa, có tầm quan trọng.

Xem đầy đủ từ "purposefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meaningfulness Danh từ

Nghĩa: Sự có ý nghĩa.

Xem đầy đủ từ "meaningfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purposefulness Danh từ

US/ˈpɜː.pəs.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự có ý nghĩa, sự có tầm quan trọng.

Xem đầy đủ từ "purposefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có ý nghĩa tiếng Anh là gì?

"có ý nghĩa" trong tiếng Anh là meaningful (tính từ), matter (nội động từ), expressive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.