Có chừng mực tiếng Anh là gì?
"có chừng mực" trong tiếng Anh là temperate (tính từ), rational (tính từ), restraint (danh từ).
temperate Tính từ
UK/ˈtɛmpəɹət/US/ˈtɛmpəɹət/
Nghĩa: Có chừng mực, vừa phải, điều độ.
rational Tính từ
UK/ˈɹæʃ(ə)nəl/US/ˈɹæʃ(ə)nəl/
Nghĩa: Có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực.
- a rational explanationmột lời giải thích có lý
restraint Danh từ
UK/ɹɪˈstɹeɪnt/US/ɹɪˈstɹeɪnt/
Nghĩa: Sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn).
temperateness Danh từ
US/ˈtɛm.pə.rət.nəs/
Nghĩa: Tính có chừng mực, tính điều độ.
measuredness Danh từ
Nghĩa: Tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực.
measured Tính từ
UK/ˈmɛʒəd/US/ˈmɛʒɚd/
Nghĩa: Đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực.
- with measured stepsvới những bước đi đều đặn
restrained Tính từ
UK/ɹɪˈstɹeɪnd/US/ɹɪˈstɹeɪnd/
Nghĩa: Giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn).
- restrained stylevăn giản dị; văn có chừng mực
Câu hỏi thường gặp
Có chừng mực tiếng Anh là gì?
"có chừng mực" trong tiếng Anh là temperate (tính từ), rational (tính từ), restraint (danh từ).