TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có chừng mực tiếng Anh là gì?

"có chừng mực" trong tiếng Anh là temperate (tính từ), rational (tính từ), restraint (danh từ).

temperate Tính từ

UK/ˈtɛmpəɹət/US/ˈtɛmpəɹət/

Nghĩa: Có chừng mực, vừa phải, điều độ.

Xem đầy đủ từ "temperate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rational Tính từ

UK/ˈɹæʃ(ə)nəl/US/ˈɹæʃ(ə)nəl/

Nghĩa: Có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực.

  • a rational explanationmột lời giải thích có lý

Xem đầy đủ từ "rational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restraint Danh từ

UK/ɹɪˈstɹeɪnt/US/ɹɪˈstɹeɪnt/

Nghĩa: Sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn).

Xem đầy đủ từ "restraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperateness Danh từ

US/ˈtɛm.pə.rət.nəs/

Nghĩa: Tính có chừng mực, tính điều độ.

Xem đầy đủ từ "temperateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measuredness Danh từ

Nghĩa: Tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực.

Xem đầy đủ từ "measuredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measured Tính từ

UK/ˈmɛʒəd/US/ˈmɛʒɚd/

Nghĩa: Đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực.

  • with measured stepsvới những bước đi đều đặn

Xem đầy đủ từ "measured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrained Tính từ

UK/ɹɪˈstɹeɪnd/US/ɹɪˈstɹeɪnd/

Nghĩa: Giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn).

  • restrained stylevăn giản dị; văn có chừng mực

Xem đầy đủ từ "restrained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có chừng mực tiếng Anh là gì?

"có chừng mực" trong tiếng Anh là temperate (tính từ), rational (tính từ), restraint (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.