Có duyên tiếng Anh là gì?
"có duyên" trong tiếng Anh là graceful (tính từ), bonny (tính từ), dinky (tính từ).
graceful Tính từ
UK/ˈɡɹeɪsfʊl/US/ˈɡɹeɪsfʊl/
Nghĩa: Có duyên, duyên dáng, yêu kiều.
bonny Tính từ
Nghĩa: Đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương.
- a bonny lassmột cô gái có duyên
dinky Tính từ
UK/ˈdɪŋki/US/ˈdɪŋki/
Nghĩa: Có duyên, ưa nhìn, xinh xắn.
goodly Tính từ
UK/ˈɡʊdli/US/ˈɡʊdli/
Nghĩa: Đẹp, có duyên.
gainly Tính từ
Nghĩa: Đẹp, có duyên; thanh nhã.
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương.
- that's very sweet of youanh thật tử tế
- sweet tempertính nết dễ thương
quaint Tính từ
UK/kweɪnt/US/kweɪnt/
Nghĩa: Có duyên, xinh đẹp.
- my quaint Arielnàng A-ri-en xinh đẹp của tôi (Sếch-xpia)
quaintly Phó từ
UK/ˈkweɪntli/US/ˈkweɪntli/
Nghĩa: Có duyên, xinh đẹp.
alluring Tính từ
UK/əˈlʊəɹɪŋ/US/əˈlʊɹɪŋ/
Nghĩa: Quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng.
Câu hỏi thường gặp
Có duyên tiếng Anh là gì?
"có duyên" trong tiếng Anh là graceful (tính từ), bonny (tính từ), dinky (tính từ).