Có kết quả tiếng Anh là gì?
"có kết quả" trong tiếng Anh là successful (tính từ), successfully (phó từ), effective (tính từ).
successful Tính từ
UK/səkˈsɛs.fəl/US/səkˈsɛs.fəl/
Nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.
- to be successfulthành công, thắng lợi, thành đạt
- a successful candidateứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển
successfully Phó từ
UK/səkˈsɛs.fə.li/US/səkˈsɛs.fə.li/
Nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.
effective Tính từ
UK/ɪˈfɛktɪv/US/ɪˈfɛktɪv/
Nghĩa: Hữu hiệu, có kết quả.
effectively Phó từ
UK/ɪˈfɛktɪvli/US/ɪˈfɛktɪvli/
Nghĩa: Có kết quả.
surefire Tính từ
US/ˈʃʊr.ˈfɑɪr/
Nghĩa: Chắc chắn thành công; có kết quả.
fruitfully Phó từ
UK/ˈfɹuːt.fʊ.li/US/ˈfɹuːt.fʊ.li/
Nghĩa: Có kết quả.
resultful Tính từ
US/rɪ.ˈzəlt.fʊl/
Nghĩa: Có kết quả, có hiệu quả.
effectually Phó từ
UK/ɪˈfɛktʃuəli/US/ɪˈfɛkt͡ʃuːəli/
Nghĩa: Có hiệu quả, có kết quả.
work Nội động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực.
- his scheme did not workkế hoạch của nó thất bại
- it worked like a charmcông việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
tell Nội động từ
UK/tɛl/US/tɛl/
Nghĩa: Ảnh hưởng đến, có kết quả.
- it tells upon his healthđiều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta
fruitful Tính từ
UK/ˈfɹuːtfl̩/US/ˈfɹuːtfl̩/
Nghĩa: Có kết quả, thành công.
successfulness Danh từ
Nghĩa: Sự có kết quả; thành công; đỗ đạt.
fruitfulness Danh từ
UK/ˈfɹuːt.fʊl.nəs/US/ˈfɹuːt.fʊl.nəs/
Nghĩa: Sự có kết quả.
told Nội động từ
UK/təʊld/US/toʊld/
Nghĩa: Ảnh hưởng đến, có kết quả.
- it tells upon his healthđiều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta
Câu hỏi thường gặp
Có kết quả tiếng Anh là gì?
"có kết quả" trong tiếng Anh là successful (tính từ), successfully (phó từ), effective (tính từ).