TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có mục đích tiếng Anh là gì?

"có mục đích" trong tiếng Anh là intend (nội động từ), purposeful (tính từ), purposefully (phó từ).

intend Nội động từ

UK/ɪnˈtɛnd/US/ɪnˈtɛnd/

Nghĩa: Có ý định, có mục đích.

Xem đầy đủ từ "intend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purposeful Tính từ

UK/ˈpɜː.pəs.fəl/US/ˈpɝ.pəs.fəl/

Nghĩa: Có mục đích, có ý định.

  • Engineering is the purposeful use of scienceKỹ thuật là việc sử dụng khoa học có mục đích

Xem đầy đủ từ "purposeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purposefully Phó từ

UK/ˈpɜː.pəs.fə.li/US/ˈpɝ.pəs.fə.li/

Nghĩa: Có mục đích, có ý định.

Xem đầy đủ từ "purposefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autotelic Tính từ

UK/ˈɔːtəˌtɛlɪk/US/ˈɔːtəˌtɛlɪk/

Nghĩa: Có mục đích; tự thân.

Xem đầy đủ từ "autotelic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purposive Tính từ

UK/ˈpəːpəsɪv/US/ˈpɚpəsɪv/

Nghĩa: Có mục đích.

Xem đầy đủ từ "purposive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendential Tính từ

Nghĩa: Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.

  • tendentious reportsnhững bản báo cáo có dụng ý

Xem đầy đủ từ "tendential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentious Tính từ

UK/tɛnˈdɛnʃəs/US/tɛnˈdɛnʃəs/

Nghĩa: Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.

  • tendentious reportsnhững bản báo cáo có dụng ý

Xem đầy đủ từ "tendentious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentiously Phó từ

US/tɛn.ˈdɛnt.ʃəs.li/

Nghĩa: Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ, có ý đồ; thiên vị.

Xem đầy đủ từ "tendentiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purposefulness Danh từ

US/ˈpɜː.pəs.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự có mục đích, sự có ý định.

Xem đầy đủ từ "purposefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentiousness Tính từ

US/tɛn.ˈdɛnt.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự có dụng ý, sự có tính toán; sự có mục đích, sự có động cơ, sự sự có ý đồ; sự thiên vị.

Xem đầy đủ từ "tendentiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có mục đích tiếng Anh là gì?

"có mục đích" trong tiếng Anh là intend (nội động từ), purposeful (tính từ), purposefully (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.