Có tài tiếng Anh là gì?
"có tài" trong tiếng Anh là talented (tính từ), capable (tính từ), able (tính từ).
talented Tính từ
UK/ˈtæləntɪd/US/ˈtæləntɪd/
Nghĩa: Có tài.
- a talented pianistmột người chơi pianô có tài
capable Tính từ
UK/ˈkeɪ.pə.bəl/US/ˈkeɪ.pə.bəl/
Nghĩa: Có tài, có năng lực giỏi.
- a very capable doctormột bác sĩ rất giỏi
able Tính từ
UK/ˈeɪ.bl̩/US/ˈeɪ.bl̩/
Nghĩa: Có năng lực, có tài.
- an able co-op managermột chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
- an able writermột nhà văn có tài
gifted Tính từ
UK/ˈɡɪftɪd/US/ˈɡɪftɪd/
Nghĩa: Có tài, thiên tài, có năng khiếu.
- a gifted musicianmột nhạc sĩ có tài
ably Phó từ
UK/əbli/US/ˈeɪ.bli/
Nghĩa: Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.
talent Danh từ
UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/
Nghĩa: Người có tài, nhân tài.
- Tom has talent.Tom có tài năng.
- You definitely have talent.Bạn nhất định có tài.
Câu hỏi thường gặp
Có tài tiếng Anh là gì?
"có tài" trong tiếng Anh là talented (tính từ), capable (tính từ), able (tính từ).