TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có tác dụng tiếng Anh là gì?

"có tác dụng" trong tiếng Anh là influential (tính từ), operative (tính từ), vitued (tính từ).

influential Tính từ

UK/ɪnflʊˈɛnʃəl/US/ˌɪnfluˈɛnʃəl/

Nghĩa: Có ảnh hưởng, có tác dụng.

Xem đầy đủ từ "influential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operative Tính từ

UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: Có tác dụng, có hiệu lực.

Xem đầy đủ từ "operative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vitued Tính từ

Nghĩa: Có tác dụng, có hiệu lực.

Xem đầy đủ từ "vitued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enure Nội động từ

Nghĩa: Có hiệu lực, có tác dụng.

Xem đầy đủ từ "enure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inure Nội động từ

UK/ɪˈnjʊə(ɹ)/US/ɪˈnjʊɹ/

Nghĩa: Có hiệu lực, có tác dụng.

Xem đầy đủ từ "inure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act Nội động từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng.

  • alcohol acts on the nervesrượu có tác động đến thần kinh
  • the brake refused to actphanh không ăn

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Nội động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Có tác dụng.

  • it operates to our advantageđiều đó có lợi cho ta
  • regulations will operate from Jan 1stnội quy sẽ bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng giêng

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh Nội động từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Có trọng lượng, có tác dụng, có ảnh hưởng; có tầm quan trọng lớn.

  • an accusation without evidence does not weigh muchlời buộc tội không có chứng cớ thì không có tác dụng

Xem đầy đủ từ "weigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

influence Danh từ

UK/ˈɪn.flu.əns/US/ˈɪn.flu.əns/

Nghĩa: Người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng.

Xem đầy đủ từ "influence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có tác dụng tiếng Anh là gì?

"có tác dụng" trong tiếng Anh là influential (tính từ), operative (tính từ), vitued (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.