Công cụ tiếng Anh là gì?
"công cụ" trong tiếng Anh là implement (danh từ), tool (danh từ), instrument (danh từ).
implement Danh từ
UK/ˈɪmpləmɛnt/US/ˈɪmpləmɛnt/
Nghĩa: Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện.
- kitchen implementsdụng cụ làm bếp
- the army is an implement of proletarian powerquân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
tool Danh từ
US/tul/
Nghĩa: Công cụ; lợi khí; tay sai.
- We need tools.Chúng tôi cần các công cụ.
- I don't even own any tools.Tôi thậm chí còn không sở hữu công cụ nào.
instrument Danh từ
UK/ˈɪnstɹəmənt/US/ˈɪnstɹəmənt/
Nghĩa: Công cụ, phương tiện.
- an instrument of governmentmột công cụ cai trị
gadget Danh từ
UK/ɡæd͡ʒ.ɪt/US/ɡæd͡ʒ.ɪt/
Nghĩa: Đồ dùng, đồ vật, công cụ, thiết bị đặc biệt.
instrumental Tính từ
UK/ɪnstɹəˈmɛntəl/US/ɪnstɹəˈmɛntəl/
Nghĩa: Dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện.
- instrumental case(ngôn ngữ học) cách công cụ
instruments Danh từ
UK/ˈɪnstɹəmənts/US/ˈɪnstɹəmənts/
Nghĩa: Các công cụ.
Câu hỏi thường gặp
Công cụ tiếng Anh là gì?
"công cụ" trong tiếng Anh là implement (danh từ), tool (danh từ), instrument (danh từ).