TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Căn tiếng Anh là gì?

"căn" trong tiếng Anh là root (danh từ), room, time.

root Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Nghĩa: Căn; nghiệm.

  • What's the square root of 100?Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu?
  • What is the square root of nine?Căn bậc hai của chín là bao nhiêu?

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

room

UK/ɹʊm/US/ɹum/

  • This room rents at 50 dollars a week.Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.

Xem đầy đủ từ "room": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time

UK/taɪm/US/taɪm/

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cause

UK/kɔːz/US/kɔz/

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

source

UK/sɔːs/US/sɔɹs/

Xem đầy đủ từ "source": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

origin

UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/

Xem đầy đủ từ "origin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

align

UK/əˈlaɪn/

Xem đầy đủ từ "align": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Căn tiếng Anh là gì?

"căn" trong tiếng Anh là root (danh từ), room, time.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.