TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Căn cơ tiếng Anh là gì?

"căn cơ" trong tiếng Anh là frugal (tính từ), basis, foundation.

frugal Tính từ

UK/ˈfɹuːɡəl/US/ˈfɹuːɡəl/

Nghĩa: Căn cơ; tiết kiệm.

  • to be frugal of one's timetiết kiệm thì giờ

Xem đầy đủ từ "frugal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basis

UK/ˈbeɪ.sɪs/US/ˈbeɪ.sɪs/

Xem đầy đủ từ "basis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foundation

UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/

Xem đầy đủ từ "foundation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economical

UK/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/US/ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kəl/

Xem đầy đủ từ "economical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frugality Danh từ

UK/fɹuːˈɡæləti/US/fɹuːˈɡæləti/

Nghĩa: Tính căn cơ; tính tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "frugality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forehanded Tính từ

UK/fɔːˈhandɪd/

Nghĩa: Cần kiệm, căn cơ, biết lo xa.

Xem đầy đủ từ "forehanded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Căn cơ tiếng Anh là gì?

"căn cơ" trong tiếng Anh là frugal (tính từ), basis, foundation.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.