Cũng tiếng Anh là gì?
"cũng" trong tiếng Anh là also (phó từ), too (phó từ), as well (tục ngữ).
also Phó từ
UK/ˈɔːl.səʊ/US/ˈɔl.soʊ/
Nghĩa: Cũng, cũng vầy, cũng thế.
- There are also nightclubs where you dance flamenco.Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco.
- Are you also one of those people?Bạn cũng là một trong số những người đó ư?
too Phó từ
UK/tuː/US/tu/
Nghĩa: cũng
- he was a poet and a musician tooanh ấy là một nhà thơ và cũng là một nhạc sĩ
as well Tục ngữ
UK/æzwɛl/US/æzwɛl/
Nghĩa: Cũng, cũng vậy hoặc cũng như.
- Linux can be hacked as well.Linux cũng có thể bị hack.
- What she did, I did as well.Cô ấy làm gì thì tôi cũng làm nấy.
withal Phó từ
UK/wɪˈðɔːl/US/wɪˈðɑl/
Nghĩa: Cũng, đồng thời, hơn nữa, với lại.
eke Phó từ
UK/iːk/US/ik/
Nghĩa: Cũng.
likewise Phó từ
UK/ˈlaɪkˌwaɪz/US/ˈlaɪkˌwaɪz/
Nghĩa: Cũng, còn là.
Câu hỏi thường gặp
Cũng tiếng Anh là gì?
"cũng" trong tiếng Anh là also (phó từ), too (phó từ), as well (tục ngữ).