withal
UK/wɪˈðɔːl/
US/wɪˈðɑl/
giọng máy của trình duyệt
withal nghĩa là cũng, đồng thời, với, lấy.
Nghĩa của withal
Phó từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Cũng, đồng thời, hơn nữa, với lại.
Giới từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Với, lấy.
- what shall he fill his belly withal?nó sẽ lấy gì bỏ vào bụng?
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với withal
Đồng nghĩa
Họ từ của withal
Câu hỏi thường gặp
withal nghĩa là gì?
withal (phó từ, giới từ) nghĩa là cũng, đồng thời, với, lấy.
withal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của withal: giọng Anh (UK) /wɪˈðɔːl/, giọng Mỹ (US) /wɪˈðɑl/.