TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơm tiếng Anh là gì?

"cơm" trong tiếng Anh là rice (danh từ), cooked rice (danh từ), meat.

rice Danh từ

UK/ɹaɪs/US/ɹaɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Lúa; gạo; cơm.

  • We usually eat rice with chopsticks.Chúng tôi thường ăn cơm bằng đũa.
  • She likes to eat fried rice for dinner.Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.

Xem đầy đủ từ "rice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cooked rice Danh từ

Nghĩa: Cơm.

  • I don't want to eat cooked rice.tôi không muốn ăn cơm.

Xem đầy đủ từ "cooked rice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meat

US/mit/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "meat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steal

UK/stiːl/US/stiːl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "steal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasteless

UK/ˈteɪstləs/US/ˈteɪstləs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "tasteless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh

UK/flɛʃ/US/flɛʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "flesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

po Danh từ

UK/pəʊ/US/pəʊ/ giọng máy

Nghĩa: Cơm.

Xem đầy đủ từ "po": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơm tiếng Anh là gì?

"cơm" trong tiếng Anh là rice (danh từ), cooked rice (danh từ), meat.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "rice": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "meat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "steal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tasteless": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "flesh": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.