TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cưới tiếng Anh là gì?

"cưới" trong tiếng Anh là marry (ngoại động từ), wed (ngoại động từ), get married (cụm động từ).

marry Ngoại động từ

UK/ˈmæɹi/US/ˈmæɹi/

Nghĩa: Cưới (vợ), lấy (chồng).

  • I am married and have two children.Tôi đã cưới và có 2 đứa con
  • I'm a new Muslim and I want to marry a Muslim woman.Tôi là một người Hồi giáo mới và tôi muốn cưới một người phụ nữ Hồi giáo.

Xem đầy đủ từ "marry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wed Ngoại động từ

UK/ˈwɛd/US/ˈwɛd/

Nghĩa: Kết hôn với, cưới, lấy làm chồng / vợ; gả chồng, cưới vợ cho, làm lễ cưới cho.

  • I wanted my parents to be at my wedding, but they refused to come.Tôi đã muốn bố mẹ tôi có mặt tại đám cưới của mình, nhưng họ đã từ chối đến.
  • So our wedding wasn't good?Vậy là đám cưới của chúng tôi không tốt?

Xem đầy đủ từ "wed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get married Cụm động từ

Nghĩa: Kết hôn, cưới.

Xem đầy đủ từ "get married": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

married Tính từ

UK/ˈmæɹ.ɪd/US/ˈmæɹ.id/

Nghĩa: Cưới, kết hôn, thành lập gia đình.

  • I am married and have two children.Tôi đã cưới và có 2 đứa con
  • to get marriedthành lập gia đình

Xem đầy đủ từ "married": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wive Ngoại động từ

UK/waɪv/US/waɪv/

Nghĩa: Lấy (làm vợ), cưới.

Xem đầy đủ từ "wive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husband Ngoại động từ

UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/

Nghĩa: Lấy, cưới (vợ).

Xem đầy đủ từ "husband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cưới tiếng Anh là gì?

"cưới" trong tiếng Anh là marry (ngoại động từ), wed (ngoại động từ), get married (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.