TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cạm tiếng Anh là gì?

"cạm" trong tiếng Anh là trap, snare, pitfall.

trap

UK/tɹæp/US/tɹæp/

Xem đầy đủ từ "trap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snare

UK/snɛə/US/snɛ(ə)ɹ/

Xem đầy đủ từ "snare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitfall

UK/ˈpɪtfɔːl/US/ˈpɪtfɔl/

Xem đầy đủ từ "pitfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mantrap Danh từ

US/ˈmæn.ˌtræp/

Nghĩa: Cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp...).

Xem đầy đủ từ "mantrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

net Danh từ

UK/nɛt/US/nɛt/

Nghĩa: Cạm, bẫy.

  • to fall into a netrơi vào cạm bẫy, mắc bẫy

Xem đầy đủ từ "net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesh Danh từ

UK/mɛʃ/US/mɛʃ/

Nghĩa: Cạm, bẫy.

  • cơ in meshkhớp nhau (bánh xe răng)

Xem đầy đủ từ "mesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cạm tiếng Anh là gì?

"cạm" trong tiếng Anh là trap, snare, pitfall.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.