TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu nguyện tiếng Anh là gì?

"cầu nguyện" trong tiếng Anh là pray (động từ), grace (danh từ), prayer (danh từ).

pray Động từ

UK/pɹeɪ/US/pɹeɪ/

Nghĩa: Cầu, cầu nguyện.

  • I prayed.Tôi đã cầu nguyện.
  • Rima is praying.Rima đang cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "pray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grace Danh từ

UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/

Nghĩa: Lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm).

Xem đầy đủ từ "grace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prayer Danh từ

UK/pɹɛə/US/pɹɛɚ/

Nghĩa: Kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện.

  • to say one's prayerscầu kinh, đọc kinh
  • to kneel down in prayerquỳ xuống cầu kinh

Xem đầy đủ từ "prayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotion Danh từ

UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/

Nghĩa: Lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "devotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffrage Danh từ

UK/ˈsʌfɹɪd͡ʒ/US/ˈsʌfɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lời cầu nguyện (cho người khác).

Xem đầy đủ từ "suffrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsecration Danh từ

Nghĩa: Sự cầu nguyện, sự khẩn cầu.

Xem đầy đủ từ "obsecration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orison Danh từ

UK/ˈɒɹɪsən/

Nghĩa: Bài kinh, lời cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "orison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprecation Danh từ

UK/ˌdɛpɹɪˈkeɪʃən/US/ˌdɛpɹɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài.

Xem đầy đủ từ "deprecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu nguyện tiếng Anh là gì?

"cầu nguyện" trong tiếng Anh là pray (động từ), grace (danh từ), prayer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.