TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cẩn trọng tiếng Anh là gì?

"cẩn trọng" trong tiếng Anh là cautious (tính từ), studied (tính từ), discretion (danh từ).

cautious Tính từ

UK/ˈkɔːʃəs/US/ˈkɔʃəs/

Nghĩa: cẩn trọng, cẩn thận

Xem đầy đủ từ "cautious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studied Tính từ

UK/ˈstʌd.id/US/ˈstʌd.id/

Nghĩa: Cẩn trọng, có suy nghĩ.

  • with studied politenessvới sự lễ phép cẩn trọng

Xem đầy đủ từ "studied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discretion Danh từ

UK/dɪˈskɹɛʃən/US/dɪˈskɹɛʃən/

Nghĩa: cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng

Xem đầy đủ từ "discretion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

careful

UK/ˈkɛːfl̩/US/ˈkɛɹfəl/

Xem đầy đủ từ "careful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serious

UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/

Xem đầy đủ từ "serious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studious Tính từ

UK/ˈstuːdi.əs/US/ˈstuːdi.əs/

Nghĩa: Cẩn trọng, có suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "studious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cẩn trọng tiếng Anh là gì?

"cẩn trọng" trong tiếng Anh là cautious (tính từ), studied (tính từ), discretion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.