Cẩn trọng tiếng Anh là gì?
"cẩn trọng" trong tiếng Anh là cautious (tính từ), studied (tính từ), discretion (danh từ).
cautious Tính từ
UK/ˈkɔːʃəs/US/ˈkɔʃəs/
Nghĩa: cẩn trọng, cẩn thận
studied Tính từ
UK/ˈstʌd.id/US/ˈstʌd.id/
Nghĩa: Cẩn trọng, có suy nghĩ.
- with studied politenessvới sự lễ phép cẩn trọng
discretion Danh từ
UK/dɪˈskɹɛʃən/US/dɪˈskɹɛʃən/
Nghĩa: cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng
careful
UK/ˈkɛːfl̩/US/ˈkɛɹfəl/
serious
UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/
studious Tính từ
UK/ˈstuːdi.əs/US/ˈstuːdi.əs/
Nghĩa: Cẩn trọng, có suy nghĩ.
Câu hỏi thường gặp
Cẩn trọng tiếng Anh là gì?
"cẩn trọng" trong tiếng Anh là cautious (tính từ), studied (tính từ), discretion (danh từ).