TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cận thị tiếng Anh là gì?

"cận thị" trong tiếng Anh là myopic (tính từ), short-sighted (tính từ), near-sighted (tính từ).

myopic Tính từ

UK/maɪˈɒpɪk/US/maɪˈoʊpɪk/

Nghĩa: Cận thị.

Xem đầy đủ từ "myopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short-sighted Tính từ

Nghĩa: Cận thị.

Xem đầy đủ từ "short-sighted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

near-sighted Tính từ

UK/ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/US/ˌnɪə(ɹ)ˈsaɪtɪd/

Nghĩa: Cận thị.

Xem đầy đủ từ "near-sighted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nearsightedness Danh từ

UK/nɪəɹˈsaɪ.tɪd.nəs/US/nɪəɹˈsaɪ.tɪd.nəs/

Nghĩa: Cận thị.

Xem đầy đủ từ "nearsightedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beetle-eyed Tính từ

Nghĩa: Cận thị.

Xem đầy đủ từ "beetle-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mope-eyed Tính từ

Nghĩa: Cận thị, loà, thong manh.

Xem đầy đủ từ "mope-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

borné Tính từ

Nghĩa: Thiển cận, cận thị (nghĩa bóng).

Xem đầy đủ từ "borné": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

myopia

UK/maɪˈəʊ.pɪ.ə/US/maɪˈoʊ.pi.ə/

Xem đầy đủ từ "myopia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beetle Danh từ

UK/ˈbiːtəl/US/ˈbiːtəl/

Nghĩa: Người cận thị.

Xem đầy đủ từ "beetle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

myope Danh từ

US/ˈmɑɪ.ˌoʊp/

Nghĩa: Người cận thị.

Xem đầy đủ từ "myope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanded Tính từ

US/ˈsæn.dəd/

Nghĩa: Cận thị (mắt).

Xem đầy đủ từ "sanded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cận thị tiếng Anh là gì?

"cận thị" trong tiếng Anh là myopic (tính từ), short-sighted (tính từ), near-sighted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.