Cẳng tiếng Anh là gì?
"cẳng" trong tiếng Anh là leg (danh từ), paw (danh từ), shank (danh từ).
leg Danh từ
UK/lɛɡ/US/lɛɡ/
Nghĩa: Chân, cẳng (người, thú...).
paw Danh từ
UK/pɔː(ɹ)/US/pɔ/
Nghĩa: chân, cẳng
shank Danh từ
US/ˈʃeɪ̯ŋk/
Nghĩa: Chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài.
pin Danh từ
UK/pɪn/US/pɪn/
Nghĩa: Cẳng, chân.
- to be quick on one's pinnhanh chân
stump Danh từ
UK/stʌmp/US/stʌmp/
Nghĩa: (đùa cợt) chân, cẳng.
- stir your stumps!quàng lên!, mau lên!
trotter Danh từ
US/ˈtrɑː.tɜː/
Nghĩa: Chân, cẳng (người).
understanding Danh từ
UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/
Nghĩa: (từ lóng) chân, cẳng
Câu hỏi thường gặp
Cẳng tiếng Anh là gì?
"cẳng" trong tiếng Anh là leg (danh từ), paw (danh từ), shank (danh từ).