TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cẳng tiếng Anh là gì?

"cẳng" trong tiếng Anh là leg (danh từ), paw (danh từ), shank (danh từ).

leg Danh từ

UK/lɛɡ/US/lɛɡ/

Nghĩa: Chân, cẳng (người, thú...).

Xem đầy đủ từ "leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paw Danh từ

UK/pɔː(ɹ)/US/pɔ/

Nghĩa: chân, cẳng

Xem đầy đủ từ "paw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shank Danh từ

US/ˈʃeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài.

Xem đầy đủ từ "shank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pin Danh từ

UK/pɪn/US/pɪn/

Nghĩa: Cẳng, chân.

  • to be quick on one's pinnhanh chân

Xem đầy đủ từ "pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stump Danh từ

UK/stʌmp/US/stʌmp/

Nghĩa: (đùa cợt) chân, cẳng.

  • stir your stumps!quàng lên!, mau lên!

Xem đầy đủ từ "stump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trotter Danh từ

US/ˈtrɑː.tɜː/

Nghĩa: Chân, cẳng (người).

Xem đầy đủ từ "trotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

understanding Danh từ

UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/

Nghĩa: (từ lóng) chân, cẳng

Xem đầy đủ từ "understanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cẳng tiếng Anh là gì?

"cẳng" trong tiếng Anh là leg (danh từ), paw (danh từ), shank (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.