TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cọt kẹt tiếng Anh là gì?

"cọt kẹt" trong tiếng Anh là creaky (tính từ), creak (nội động từ), squeak (nội động từ).

creaky Tính từ

UK/ˈkɹiːki/US/ˈkɹiːki/

Nghĩa: Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.

Xem đầy đủ từ "creaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creak Nội động từ

UK/kɹiːk/US/kɹiːk/

Nghĩa: Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.

Xem đầy đủ từ "creak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeak Nội động từ

UK/skwiːk/US/skwiːk/

Nghĩa: Cọt kẹt, cót két.

Xem đầy đủ từ "squeak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeaky Tính từ

UK/ˈskwiːki/US/ˈskwiːki/

Nghĩa: Cọt kẹt, cót két.

Xem đầy đủ từ "squeaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeakily Phó từ

Nghĩa: Cọt kẹt, cót két; phát ra một tiếng gắt.

Xem đầy đủ từ "squeakily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rasping Tính từ

US/ˈræs.piɳ/

Nghĩa: Kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke.

  • rasping soundtiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke

Xem đầy đủ từ "rasping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grinding

UK/ˈɡɹaɪnd.ɪŋ/US/ˈɡɹaɪnd.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "grinding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cọt kẹt tiếng Anh là gì?

"cọt kẹt" trong tiếng Anh là creaky (tính từ), creak (nội động từ), squeak (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.