TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cổ họng tiếng Anh là gì?

"cổ họng" trong tiếng Anh là gullet (danh từ), throat, swallow (danh từ).

gullet Danh từ

UK/ˈɡʌl.ɪt/US/ˈɡʌl.ɪt/

Nghĩa: Cổ họng.

Xem đầy đủ từ "gullet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throat

UK/ˈθɹəʊt/US/ˈθɹoʊt/

  • My throat isn't sore.Cổ họng tôi không bị đau.
  • My throat hurts because I'm sick.Cổ họng tôi đau vì tôi bị bệnh.

Xem đầy đủ từ "throat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swallow Danh từ

UK/ˈswɒl.əʊ/US/ˈswɑ.loʊ/

Nghĩa: Cổ họng.

Xem đầy đủ từ "swallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copper Danh từ

UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/

Nghĩa: Mồm, miệng, cổ họng.

  • to have hot coppersmiệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)

Xem đầy đủ từ "copper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gizzard Danh từ

UK/ˈɡɪzəd/US/ˈɡɪzɚd/

Nghĩa: Cổ họng.

  • to stick in one's gizzard(nghĩa bóng) cảm thấy nghẹn ở cổ họng; không thể nuốt trôi được

Xem đầy đủ từ "gizzard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weasand Danh từ

UK/ˈwiːzənd/US/ˈwiːzənd/

Nghĩa: Họng, cổ họng, cuống họng.

Xem đầy đủ từ "weasand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cổ họng tiếng Anh là gì?

"cổ họng" trong tiếng Anh là gullet (danh từ), throat, swallow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.