TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cớm tiếng Anh là gì?

"cớm" trong tiếng Anh là cop (danh từ), busy (danh từ), copper (danh từ).

cop Danh từ

UK/kɒp/US/kɑp/

Nghĩa: cớm

Xem đầy đủ từ "cop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

busy Danh từ

UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/

Nghĩa: Cớm, mật thám.

Xem đầy đủ từ "busy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copper Danh từ

UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/

Nghĩa: Cảnh sát, mật thám, cớm.

Xem đầy đủ từ "copper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slop Danh từ

UK/slɒp/US/slɑp/

Nghĩa: Cớm, đội xếp.

Xem đầy đủ từ "slop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nark Danh từ

UK/nɑːk/US/nɑːɹk/

Nghĩa: Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi.

Xem đầy đủ từ "nark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pig Danh từ

UK/ˈpɪɡ/US/ˈpɪɡ/

Nghĩa: Cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm.

Xem đầy đủ từ "pig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bull Danh từ

UK/bʊl/US/bʊl/

Nghĩa: Cớm, mật thám; cảnh sát.

Xem đầy đủ từ "bull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peeler Danh từ

UK/ˈpiːlə/US/ˈpiːlɚ/

Nghĩa: Cảnh sát, cớm.

Xem đầy đủ từ "peeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cớm tiếng Anh là gì?

"cớm" trong tiếng Anh là cop (danh từ), busy (danh từ), copper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.