TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cởi ra tiếng Anh là gì?

"cởi ra" trong tiếng Anh là loose (ngoại động từ), disengage (ngoại động từ), do off (cụm động từ).

loose Ngoại động từ

UK/luːs/US/lus/

Nghĩa: Thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra.

Xem đầy đủ từ "loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengage Ngoại động từ

UK/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/US/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra.

Xem đầy đủ từ "disengage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do off Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ ra (mũ), cởi ra (áo).

Xem đầy đủ từ "do off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfix Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.

Xem đầy đủ từ "unfix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungird Ngoại động từ

Nghĩa: Mở ra, tháo ra, cởi ra.

Xem đầy đủ từ "ungird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unloose Ngoại động từ

UK/(ˌ)ʌnˈluːs/US/ˌʌnˈlus/

Nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).

  • to unloose one's holdthả ra, buông ra (cái mình đang cầm)

Xem đầy đủ từ "unloose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unloosen Ngoại động từ

Nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).

  • to unloose one's holdthả ra, buông ra (cái mình đang cầm)

Xem đầy đủ từ "unloosen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengagement Danh từ

UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra; sự thả ra.

Xem đầy đủ từ "disengagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfixed Tính từ

Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.

Xem đầy đủ từ "unfixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cởi ra tiếng Anh là gì?

"cởi ra" trong tiếng Anh là loose (ngoại động từ), disengage (ngoại động từ), do off (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.