Củ tiếng Anh là gì?
"củ" trong tiếng Anh là tuber (danh từ), bulb (danh từ), tuberosity (danh từ).
tuber Danh từ
UK/ˈtjuːbə(ɹ)/US/ˈtubɚ/
Nghĩa: Thân củ, củ.
bulb Danh từ
UK/ˈbʌlb/US/ˈbʌlb/
Nghĩa: Củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành.
tuberosity Danh từ
UK/ˌtjuːbəˈrɒsɪti/
Nghĩa: Củ; mấu; mào.
root
UK/ɹuːt/US/ɹut/
- I like celery root.Tôi thích củ cần tây.
garlic
UK/ˈɡɑːlɪk/US/ˈɡɑɹlɪk/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
croak Nội động từ
UK/kɹəʊk/US/kɹoʊk/
Nghĩa: Chết, củ.
rhizome
US/ˈɹaɪzoʊm/
Câu hỏi thường gặp
Củ tiếng Anh là gì?
"củ" trong tiếng Anh là tuber (danh từ), bulb (danh từ), tuberosity (danh từ).