TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Củ tiếng Anh là gì?

"củ" trong tiếng Anh là tuber (danh từ), bulb (danh từ), tuberosity (danh từ).

tuber Danh từ

UK/ˈtjuːbə(ɹ)/US/ˈtubɚ/

Nghĩa: Thân củ, củ.

Xem đầy đủ từ "tuber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulb Danh từ

UK/ˈbʌlb/US/ˈbʌlb/

Nghĩa: Củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành.

Xem đầy đủ từ "bulb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuberosity Danh từ

UK/ˌtjuːbəˈrɒsɪti/

Nghĩa: Củ; mấu; mào.

Xem đầy đủ từ "tuberosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

root

UK/ɹuːt/US/ɹut/

  • I like celery root.Tôi thích củ cần tây.

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garlic

UK/ˈɡɑːlɪk/US/ˈɡɑɹlɪk/

Xem đầy đủ từ "garlic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

croak Nội động từ

UK/kɹəʊk/US/kɹoʊk/

Nghĩa: Chết, củ.

Xem đầy đủ từ "croak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhizome

US/ˈɹaɪzoʊm/

Xem đầy đủ từ "rhizome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Củ tiếng Anh là gì?

"củ" trong tiếng Anh là tuber (danh từ), bulb (danh từ), tuberosity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.