TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cứng cáp tiếng Anh là gì?

"cứng cáp" trong tiếng Anh là sturdy (tính từ), sturdily (phó từ), hard (tính từ).

sturdy Tính từ

UK/ˈstɜːdi/US/ˈstɜrdi/

Nghĩa: Khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng.

  • sturdy childđứa bé cứng cáp

Xem đầy đủ từ "sturdy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sturdily Phó từ

US/ˈstɜː.di.li/

Nghĩa: Cứng cáp; vững chắc.

Xem đầy đủ từ "sturdily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Tính từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Rắn chắc, cứng cáp.

  • hard musclesbắp thịt rắn chắc

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigorous

UK/ˈvɪɡəɹəs/US/ˈvɪɡəɹəs/

Xem đầy đủ từ "vigorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robust

UK/ɹəʊˈbʌst/US/ɹoʊˈbʌst/

Xem đầy đủ từ "robust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sturdiness Danh từ

US/ˈstɜː.di.nəs/

Nghĩa: Sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng.

Xem đầy đủ từ "sturdiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thriving

UK/ˈθɹaɪ.vɪŋ/US/ˈθɹaɪ.vɪŋ/

Xem đầy đủ từ "thriving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cứng cáp tiếng Anh là gì?

"cứng cáp" trong tiếng Anh là sturdy (tính từ), sturdily (phó từ), hard (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.