Cứu giúp tiếng Anh là gì?
"cứu giúp" trong tiếng Anh là help (ngoại động từ), ministrant (tính từ), relieve (ngoại động từ).
help Ngoại động từ
UK/hɛlp/US/hɛlp/
Nghĩa: Giúp đỡ, cứu giúp.
- to someone out of a difficultygiúp ai ra khỏi hoàn cảnh khó khăn
- to help someone across a streamgiúp ai đi qua dòng suối
ministrant Tính từ
US/ˈmɪ.nə.strənt/
Nghĩa: Cứu giúp, giúp đỡ.
- ministrant to someonegiúp đỡ người nào
relieve Ngoại động từ
US/ɹɪˈliv/
Nghĩa: Giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.
aid Danh từ
UK/eɪd/
Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ.
salvation Danh từ
UK/sælˈveɪ.ʃn̩/US/sælˈveɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự cứu tế, sự cứu giúp.
- national salvationsự cứu nước
ministration Danh từ
US/ˌmɪ.nə.ˈstreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cứu giúp, sự giúp đỡ, sự chăm sóc.
- thanks to the ministrations of someonenhờ có sự chăm sóc của ai
succor Danh từ
US/ˈsə.kɜː/
Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.
succour Danh từ
UK/ˈsʌkə/US/ˈsʌkɚ/
Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.
Câu hỏi thường gặp
Cứu giúp tiếng Anh là gì?
"cứu giúp" trong tiếng Anh là help (ngoại động từ), ministrant (tính từ), relieve (ngoại động từ).