TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cửa sông tiếng Anh là gì?

"cửa sông" trong tiếng Anh là estuary (danh từ), debouchment (danh từ), estuarine (tính từ).

estuary Danh từ

UK/ˈɛstjʊəɹi/US/ˈɛst͡ʃuˌɛɹi/

Nghĩa: Cửa sông.

Xem đầy đủ từ "estuary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debouchment Danh từ

US/dɪ.ˈbɑʊtʃ.mənt/

Nghĩa: Cửa sông.

Xem đầy đủ từ "debouchment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

estuarine Tính từ

US/ˈɛs.tʃə.wə.ˌrɑɪn/

Nghĩa: Cửa sông.

Xem đầy đủ từ "estuarine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outfall Danh từ

US/ˈaʊtˌfɔl/

Nghĩa: Cửa sông; cửa cống.

Xem đầy đủ từ "outfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water-mouth Danh từ

US/ˈwɔ.tɜː.ˈmɑʊθ/

Nghĩa: Cửa sông.

Xem đầy đủ từ "water-mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlet Danh từ

UK/ˈaʊtlɛt/US/ˈaʊtlɛt/

Nghĩa: Cửa sông (ra biển, vào hồ...).

Xem đầy đủ từ "outlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

influx Danh từ

UK/ˈɪnˌflʌks/US/ˈɪnˌflʌks/

Nghĩa: Cửa sông.

Xem đầy đủ từ "influx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firth Danh từ

UK/fɜːθ/US/fɝθ/

Nghĩa: Cửa sông.

Xem đầy đủ từ "firth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frith Danh từ

UK/fɹɪθ/US/fɹɪθ/

Nghĩa: Cửa sông.

Xem đầy đủ từ "frith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cửa sông tiếng Anh là gì?

"cửa sông" trong tiếng Anh là estuary (danh từ), debouchment (danh từ), estuarine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.