Cực khổ tiếng Anh là gì?
"cực khổ" trong tiếng Anh là miserable (tính từ), hard, unhappy.
miserable Tính từ
UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/
Nghĩa: Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương.
hard
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
unhappy
UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/
unfortunate
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
mill Danh từ
UK/mɪl/US/mɪl/
Nghĩa: Sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc.
- to go through the millchịu đựng những gian khổ; qua những thử thách gay go
- to put someone through the millbắt ai chịu những thử thách gay go, bắt ai chịu những nỗi cực khổ; bắt ai tập luyện gian khổ
miserableness Danh từ
US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự cực khổ, sự khốn khổ, sự khổ sở, sự cùng khổ; sự đáng thương.
Câu hỏi thường gặp
Cực khổ tiếng Anh là gì?
"cực khổ" trong tiếng Anh là miserable (tính từ), hard, unhappy.