TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cực khổ tiếng Anh là gì?

"cực khổ" trong tiếng Anh là miserable (tính từ), hard, unhappy.

miserable Tính từ

UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/

Nghĩa: Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương.

Xem đầy đủ từ "miserable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhappy

UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/

Xem đầy đủ từ "unhappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfortunate

UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Xem đầy đủ từ "unfortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mill Danh từ

UK/mɪl/US/mɪl/

Nghĩa: Sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc.

  • to go through the millchịu đựng những gian khổ; qua những thử thách gay go
  • to put someone through the millbắt ai chịu những thử thách gay go, bắt ai chịu những nỗi cực khổ; bắt ai tập luyện gian khổ

Xem đầy đủ từ "mill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserableness Danh từ

US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự cực khổ, sự khốn khổ, sự khổ sở, sự cùng khổ; sự đáng thương.

Xem đầy đủ từ "miserableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cực khổ tiếng Anh là gì?

"cực khổ" trong tiếng Anh là miserable (tính từ), hard, unhappy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.