TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cay đắng tiếng Anh là gì?

"cay đắng" trong tiếng Anh là bitter (tính từ), miserable, painful.

bitter Tính từ

UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪt.ɚ/

Nghĩa: Cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết.

  • Bitter disappointment.Sự thất vọng cay đắng
  • Bitter tears.Những giọt nước mắt đau khổ

Xem đầy đủ từ "bitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserable

UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/

Xem đầy đủ từ "miserable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painful

UK/ˈpeɪn.fl̩/US/ˈpeɪn.fl̩/

Xem đầy đủ từ "painful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pill Danh từ

UK/pɪl/US/pɪl/

Nghĩa: Điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục.

  • a bitter pillđiều cay đắng, điều tủi nhục
  • to swallow the pillngậm bồ hòn làm ngọt

Xem đầy đủ từ "pill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gall Danh từ

UK/ɡɔːl/US/ɡɔl/

Nghĩa: Nỗi cay đắng, mối hiềm oán.

  • the gall of lifenỗi cay đắng ở đời

Xem đầy đủ từ "gall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitterness Danh từ

UK/ˈbɪtənəs/

Nghĩa: Sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ.

Xem đầy đủ từ "bitterness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cay đắng tiếng Anh là gì?

"cay đắng" trong tiếng Anh là bitter (tính từ), miserable, painful.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.