TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chàng trai tiếng Anh là gì?

"chàng trai" trong tiếng Anh là lad (danh từ), boy (danh từ), guy.

lad Danh từ

UK/læd/US/læd/

Nghĩa: Chàng trai, chú bé.

Xem đầy đủ từ "lad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boy Danh từ

UK/bɔɪ/US/bɔɪ/

Nghĩa: chàng trai

  • She married a boy from her village.Cô ấy đã lấy một chàng trai cùng làng.

Xem đầy đủ từ "boy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guy

UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/

  • Tom is a guy of many talents.Tom là một chàng trai đa tài.

Xem đầy đủ từ "guy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellow

UK/ˈfɛ.ləʊ/US/ˈfɛ.loʊ/

Xem đầy đủ từ "fellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kipper Danh từ

UK/ˈkɪpə(ɹ)/US/ˈkɪpə(ɹ)/

Nghĩa: Gã, chàng trai.

Xem đầy đủ từ "kipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chàng trai tiếng Anh là gì?

"chàng trai" trong tiếng Anh là lad (danh từ), boy (danh từ), guy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.