Chàng trai tiếng Anh là gì?
"chàng trai" trong tiếng Anh là lad (danh từ), boy (danh từ), guy.
lad Danh từ
UK/læd/US/læd/
Nghĩa: Chàng trai, chú bé.
boy Danh từ
UK/bɔɪ/US/bɔɪ/
Nghĩa: chàng trai
- She married a boy from her village.Cô ấy đã lấy một chàng trai cùng làng.
guy
UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/
- Tom is a guy of many talents.Tom là một chàng trai đa tài.
man
UK/ˈmæn/US/ˈmæn/
fellow
UK/ˈfɛ.ləʊ/US/ˈfɛ.loʊ/
kipper Danh từ
UK/ˈkɪpə(ɹ)/US/ˈkɪpə(ɹ)/
Nghĩa: Gã, chàng trai.
Câu hỏi thường gặp
Chàng trai tiếng Anh là gì?
"chàng trai" trong tiếng Anh là lad (danh từ), boy (danh từ), guy.