Chép lại tiếng Anh là gì?
"chép lại" trong tiếng Anh là transcribe (ngoại động từ), copy (động từ), rewrite (ngoại động từ).
transcribe Ngoại động từ
UK/trænˈskɹaɪb/US/trænˈskɹaɪb/
Nghĩa: Sao lại, chép lại.
copy Động từ
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/
Nghĩa: Sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng.
- To copy a letter.Sao lại một bức thư
- To copy out a passage from a book.Chép lại một đoạn trong sách
rewrite Ngoại động từ
UK/ˈɹiː.ɹaɪt/US/ˈɹi.ɹaɪt/
Nghĩa: Viết lại, chép lại.
recopy Ngoại động từ
Nghĩa: Chép lại, sao lại.
copier Danh từ
UK/ˈkɒpɪə/US/ˈkɑpiɚ/
Nghĩa: Người sao lục, người chép lại.
transcription Danh từ
UK/tɹænˈskɹɪpʃən/US/tɹænˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Sự sao lại, sự chép lại; bản sao.
copyist Danh từ
UK/ˈkɒpiɪst/US/ˈkɑpiɪst/
Nghĩa: Người sao, người chép lại (các tài liệu cổ...).
transcriber Danh từ
US/trænt.ˈskrɑɪ.bɜː/
Nghĩa: Người sao lại, người chép lại.
rewritten Ngoại động từ
UK/ɹiːˈɹɪt.ən/US/ɹiˈɹɪt.ən/
Nghĩa: Viết lại, chép lại.
rewrote Ngoại động từ
UK/ɹiːˈɹəʊt/US/ɹiˈɹoʊt/
Nghĩa: Viết lại, chép lại.
Câu hỏi thường gặp
Chép lại tiếng Anh là gì?
"chép lại" trong tiếng Anh là transcribe (ngoại động từ), copy (động từ), rewrite (ngoại động từ).