TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chìa tiếng Anh là gì?

"chìa" trong tiếng Anh là key (danh từ), clef (danh từ), extend.

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: chìa khoá, khoá, chìa, mấu chốt

  • You will need a key.Bạn sẽ cần một cái chìa khóa.
  • I have lost the key.Tôi đã mất chìa khóa.

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clef Danh từ

UK/klɛf/US/klɛf/

Nghĩa: Chìa (khoá).

Xem đầy đủ từ "clef": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...

  • to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
  • to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...

  • to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
  • to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protrude

UK/pɹəˈtɹuːd/US/pɹəˈtɹud/

Xem đầy đủ từ "protrude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold out

Xem đầy đủ từ "hold out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chìa tiếng Anh là gì?

"chìa" trong tiếng Anh là key (danh từ), clef (danh từ), extend.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.