Chìa tiếng Anh là gì?
"chìa" trong tiếng Anh là key (danh từ), clef (danh từ), extend.
key Danh từ
UK/kiː/US/ki/
Nghĩa: chìa khoá, khoá, chìa, mấu chốt
- You will need a key.Bạn sẽ cần một cái chìa khóa.
- I have lost the key.Tôi đã mất chìa khóa.
clef Danh từ
UK/klɛf/US/klɛf/
Nghĩa: Chìa (khoá).
extend
UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/
stick Ngoại động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
- to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
- to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
stuck Ngoại động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
- to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
- to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
protrude
UK/pɹəˈtɹuːd/US/pɹəˈtɹud/
hold out
Câu hỏi thường gặp
Chìa tiếng Anh là gì?
"chìa" trong tiếng Anh là key (danh từ), clef (danh từ), extend.