TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chòm tiếng Anh là gì?

"chòm" trong tiếng Anh là tuft (danh từ), bunch, thicket.

tuft Danh từ

UK/tʌft/US/tʌft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...).

Xem đầy đủ từ "tuft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunch

UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thicket

UK/ˈθɪkɪt/US/ˈθɪkɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "thicket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cluster

UK/ˈklʌstə/US/ˈklʌstɚ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "cluster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grove

UK/ɡɹəʊv/US/ɡɹoʊv/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "grove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bundle

UK/ˈbʌn.dl̩/US/ˈbʌn.dl̩/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bundle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chòm tiếng Anh là gì?

"chòm" trong tiếng Anh là tuft (danh từ), bunch, thicket.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "bunch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thicket": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "grove": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bundle": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.