Chật chội tiếng Anh là gì?
"chật chội" trong tiếng Anh là cramped (tính từ), pokiness (danh từ), poky (tính từ).
cramped Tính từ
UK/kɹæmpt/US/kɹæmpt/
Nghĩa: chật chội
pokiness Danh từ
Nghĩa: Sự chật chội, nhỏ hẹp; tình trạng nhỏ hẹp, chật chội (nhà).
poky Tính từ
Nghĩa: Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng).
close Tính từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.
- close prisonerngười tù giam trong khám kín
- close airkhông khí ngột ngạt
tight
UK/taɪt/US/taɪt/
narrow
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
compact
UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/
closeness Danh từ
UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/
Nghĩa: Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...).
crowded
UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/
packed
UK/pækt/US/pækt/
Câu hỏi thường gặp
Chật chội tiếng Anh là gì?
"chật chội" trong tiếng Anh là cramped (tính từ), pokiness (danh từ), poky (tính từ).