TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chật chội tiếng Anh là gì?

"chật chội" trong tiếng Anh là cramped (tính từ), pokiness (danh từ), poky (tính từ).

cramped Tính từ

UK/kɹæmpt/US/kɹæmpt/

Nghĩa: chật chội

Xem đầy đủ từ "cramped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pokiness Danh từ

Nghĩa: Sự chật chội, nhỏ hẹp; tình trạng nhỏ hẹp, chật chội (nhà).

Xem đầy đủ từ "pokiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poky Tính từ

Nghĩa: Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng).

Xem đầy đủ từ "poky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.

  • close prisonerngười tù giam trong khám kín
  • close airkhông khí ngột ngạt

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight

UK/taɪt/US/taɪt/

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrow

UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/

Xem đầy đủ từ "narrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compact

UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/

Xem đầy đủ từ "compact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closeness Danh từ

UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/

Nghĩa: Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...).

Xem đầy đủ từ "closeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowded

UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/

Xem đầy đủ từ "crowded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

packed

UK/pækt/US/pækt/

Xem đầy đủ từ "packed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chật chội tiếng Anh là gì?

"chật chội" trong tiếng Anh là cramped (tính từ), pokiness (danh từ), poky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.