TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỉ là tiếng Anh là gì?

"chỉ là" trong tiếng Anh là but (phó từ), simply (phó từ), mere (tính từ).

but Phó từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Chỉ, chỉ là, chỉ mới.

  • He is but a child.Nó chỉ là một đứa trẻ con
  • She left but an hour ago.Cô ta chỉ vừa mới đi cách đây một tiếng đồng hồ

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simply Phó từ

UK/ˈsɪmpli/US/ˈsɪmpli/

Nghĩa: Chỉ là; thường là.

Xem đầy đủ từ "simply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mere Tính từ

UK/mɪə̯/US/mɪɚ/

Nghĩa: Chỉ là.

  • he is a mere boynó chỉ là một đứa trẻ con
  • at the mere thought of itchỉ mới nghĩ đến điều đó

Xem đầy đủ từ "mere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheer Tính từ

UK/ʃɪə̯/US/ʃɪɚ/

Nghĩa: Chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối.

  • it is sheer wastethật chỉ là phí công
  • a sheer impossibilitymột sự hoàn toàn không thể có được

Xem đầy đủ từ "sheer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purely Phó từ

UK/ˈpjʊəli/US/ˈpjʊɹli/

Nghĩa: Hoàn toàn, chỉ là.

Xem đầy đủ từ "purely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple Tính từ

UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/

Nghĩa: Tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì.

  • to say so is simple madnessnói như thế thì không khác gì là điên

Xem đầy đủ từ "simple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pure Tính từ

UK/ˈpjʊə/US/ˈpjʊɚ/

Nghĩa: Hoàn toàn, chỉ là.

  • it's pure hypocrisychỉ là đạo đức giả
  • pure accidentchuyện hoàn toàn ngẫu nhiên

Xem đầy đủ từ "pure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỉ là tiếng Anh là gì?

"chỉ là" trong tiếng Anh là but (phó từ), simply (phó từ), mere (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.